cassia auriculata

cassia auriculata

The gardener prunes the cassia auriculata in the botanical garden.

Định nghĩa

Danh từ: Cassia auriculata một loại cây bụi thường xanh nguồn gốc từ Ấn Độ. Cây này hoa màu vàng tươi, vỏ của được sử dụng trong quá trình thuộc da. Trong phân loại thực vật, đôi khi được xếp vào chi Cassia.

dụ sử dụng
  • is a shrub native to India, known for its bright yellow flowers. (Cassia auriculata một loại cây bụi nguồn gốc từ Ấn Độ, nổi tiếng với hoa màu vàng tươi.)
  • (Vỏ của cây Cassia auriculata được dùng để thuộc da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: còn được gọi là "Avaram" hoặc "Tarwar" ở Ấn Độ, được dùng trong các bài thuốc Ayurveda để điều trị bệnh tiểu đường các vấn đề về da.
    • Traditional healers use Cassia auriculata to manage blood sugar levels. (Các thầy thuốc truyền thống dùng Cassia auriculata để kiểm soát lượng đường trong máu.)
  • Trong nông nghiệp: Cây này cũng được trồng làm cây che bóng hoặc cây cải tạo đất nhờ khả năng cố định đạm.
    • Cassia auriculata is often planted to improve soil fertility. (Cassia auriculata thường được trồng để cải thiện độ phì nhiêu của đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Senna auriculata: Một tên gọi khác của khi được phân loại lại vào chi .
  • Avaram: Tên thông dụng trong tiếng Tamil.
  • Tarwar: Tên thông dụng trong tiếng Hindi.
Từ đồng nghĩa
  • không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt, nhưng có thể được gọi là cây bụi hoa vàng Ấn Độ hoặc cây thuộc da Ấn Độ (dựa trên đặc điểm công dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs cụ thể đây danh từ chỉ thực vật.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến loài cây này.